Câu tiếng Anh có từ “theatre”
116 câu thật có từ theatre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theatre nghĩa là rạp hát. theatre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a building where theatrical performances or motion-picture shows can be presented. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theatre
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And the absurd ferocity of such a demonstration will affect them more profoundly than the mangling of a whole street—or theatre—full of their own kind.
Từ trong câu: theatre, ferocity, absurd, demonstration, affect, profoundly, whole, street
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I said, ‘No, I thank you, sir; she is meant to be something finer than a princesse de theatre.’
Từ trong câu: theater, theatre, sir, thank, mean, something, fine
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theatre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theatre trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ theatre hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theatre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theatre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theatre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theatre: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.