Câu tiếng Anh có từ “terminate”
178 câu thật có từ terminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terminate nghĩa là chấm dứt. terminate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring to an end or halt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terminate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There were a great many short, friendly speeches made; the gaieties began at eleven and terminated at five.
Từ trong câu: gaiety, terminate, great, many, short, friendly, speech, make
Isabel, Lady Burton, The Life of Captain Sir Richard F. Burton, volume 2 (of 2) By His Wife, Isabel Burton. Nguồn: Project Gutenberg #54846. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It belongs to Congress alone to terminate this distressing incident on just principles, with a view to the highest interests of our Union.
Từ trong câu: distressing, belong, alone, terminate, incident, principle, view, high
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The quarrel led to a duel with swords, which terminated rather unfortunately for Tycho, who had a portion of his nose cut off.
Từ trong câu: nose, quarrel, duel, unfortunately, terminate, lead, sword, rather
Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Still the Lombards fought stubbornly, and the hope of terminating at one blow the slavery of their country, animated them to desperate efforts.
Người Lombard vẫn chiến đấu ngoan cường, và niềm hy vọng chấm dứt chế độ nô lệ của đất nước họ bằng một đòn đã thúc đẩy họ nỗ lực tuyệt vọng.
Từ trong câu: stubbornly, still, fight, hope, terminate, blow, slavery, country
Conrad von Bolanden, Barbarossa; An Historical Novel of the XII Century.. Nguồn: Project Gutenberg #33487. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Forever evaluates a block endlessly unless terminated at the console with the ESCAPE key, or a function inside the block.
Từ trong câu: endlessly, forever, evaluate, block, unless, terminate, console, escape
«Rebol Programming/Language Features/Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39987 (bản sửa đổi 3556269). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng terminate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terminate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terminate trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ terminate hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terminate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terminate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terminate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.