Câu tiếng Anh có từ “terminate”
205 câu thật có từ terminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terminate nghĩa là chấm dứt. terminate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring to an end or halt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terminate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are other mountains equal in height to the White Mountains, some of which terminate on the south, others towards the east.
Từ trong câu: terminate, mountain, equal, height, white, south, other, toward
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As a rule, pupils do not spend the long holidays at home, and remain at the College continuously until their studies are terminated."
Từ trong câu: holiday, continuously, terminate, rule, pupil, spend, long, home
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Though all her mental struggles terminated in this conclusion, they forced themselves upon her, again and again, and left their traces too.
Từ trong câu: conclusion, mental, themselves, trace, struggle, force, terminate, though
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng terminate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terminate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terminate trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ terminate hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terminate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terminate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terminate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.