E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terminate”

199 câu thật có từ terminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terminate nghĩa là chấm dứt. terminate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring to an end or halt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ terminate

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • “Go out this way,” said she, opening a small private door, “and come back at eleven o’clock; we will then terminate this conversation.

    Từ trong câu: opening, private, eleven, terminate, go, out, way, open

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng terminate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
terminate fatally99 lần
abruptly terminate145 lần
terminate abruptly120 lần
null terminate42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ terminate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terminate trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ terminate hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ terminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terminate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terminate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terminate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.