Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terminal”

231 câu thật có từ terminal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terminal nghĩa là thiết bị đầu cuối. terminal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: station where transport vehicles load or unload passengers or goods. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ terminal

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You are clear that you drove him from your home to the bus terminal in Irving?

    Từ trong câu: terminal, clear, drive, home, bus

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When it subsided, Smithers was observed standing in the pond, the water reaching up to the terminals of his string-mended braces.

    Từ trong câu: terminal, subside, observe, stand, pond, water, reach, up

    Barry Pain, Here and Hereafter. Nguồn: Project Gutenberg #35148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In summary, he reported that a compass needle experienced deviations when placed near a wire connecting the terminals of a voltaic battery.

    Từ trong câu: deviation, terminal, summary, report, needle, experience, place, near

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you took him to the bus terminal for the purpose of his returning to downtown Dallas?

    Từ trong câu: downtown, bus, terminal, take, purpose, return

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We went together as far up the glacier as a hut which had just been built, three hours' climb from the terminal face.

    Từ trong câu: together, climb, terminal, face, hut, hour, go, far

    F. A. Roberts, By Forest Ways in New Zealand. Nguồn: Project Gutenberg #46161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng terminal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
terminal voltage408 lần
terminal moraine54 lần
axon terminal47 lần
terminal emulator31 lần
carboxyl terminal22 lần
terminal segments29 lần
terminal moraines19 lần
bus terminal41 lần
terminal objective38 lần
airport terminal34 lần
terminal amino31 lần
terminal domain53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ terminal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terminal trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ terminal hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ terminal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terminal gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terminal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terminal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.