Câu tiếng Anh có từ “terminal”
231 câu thật có từ terminal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terminal nghĩa là thiết bị đầu cuối. terminal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: station where transport vehicles load or unload passengers or goods. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terminal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Also, the combined terminal window - program window set-up would allow even further simplification.
Từ trong câu: combine, terminal, window, program, set, up, allow, even
«Linux adaptations for UMPC design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=67378 (bản sửa đổi 2238534). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Terminal values would be the end states attained through; ambition, quality, liberty, prosperity, social respect.
Từ trong câu: attain, ambition, terminal, value, end, state, quality, liberty
«Introduction to Sociology/Organizational Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94332 (bản sửa đổi 4608091). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Every schoolchild would recognize that view of the rocketport as being on Police Terminal.
Từ trong câu: schoolchild, every, recognize, view, police, terminal
H. Beam Piper, Time Crime. Nguồn: Project Gutenberg #18151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Should protons be able to move, they would move towards the negative end of the terminal.
Từ trong câu: proton, able, move, toward, negative, end, terminal
«NCEA Level 1 Science/Physical inquiry and physics concepts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191105 (bản sửa đổi 4471637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An example of this would be OSHA regulated sneeze guards installed at point of sale terminals in arenas.
Từ trong câu: sneeze, example, regulate, guard, install, point, sale, terminal
«Public assembly risk management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267241 (bản sửa đổi 2274129). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng terminal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terminal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terminal trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ terminal hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terminal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terminal gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terminal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terminal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.