Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terminal”

231 câu thật có từ terminal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terminal nghĩa là thiết bị đầu cuối. terminal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: station where transport vehicles load or unload passengers or goods. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ terminal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The human mind has been designed to have response dulling terminals to handle pain.

    Từ trong câu: terminal, dull, human, mind, design, response, handle, pain

    «Motivation and emotion/Book/2013/Pain and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147712 (bản sửa đổi 2722598). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We have covered one terminal, or "unfriendly" letter, the Alif (ا).

    Từ trong câu: unfriendly, cover, terminal, letter

    «Urdu/Urdu Script», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289583 (bản sửa đổi 4391432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hank learns his father has been secretly taking chemotherapy for terminal cancer.

    Từ trong câu: chemotherapy, learn, father, secretly, take, terminal, cancer

    «The Judge (2014 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=510240 (bản sửa đổi 10979507). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is clear to anyone who has been denied access to a Website because no terminal was unoccupied.

    Từ trong câu: unoccupied, website, clear, anyone, deny, access, because, terminal

    United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng terminal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
terminal voltage408 lần
terminal moraine54 lần
axon terminal47 lần
terminal emulator31 lần
carboxyl terminal22 lần
terminal segments29 lần
terminal moraines19 lần
bus terminal41 lần
terminal objective38 lần
airport terminal34 lần
terminal amino31 lần
terminal domain53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ terminal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terminal trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ terminal hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ terminal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terminal gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terminal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terminal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.