Câu tiếng Anh có từ “telescopically”
25 câu thật có từ telescopically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: telescopically nghĩa là bằng kính thiên văn. telescopically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a telescopic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ telescopically
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This could have caused the blurring of the image of Wandl when viewed telescopically from other worlds.
Từ trong câu: telescopically, cause, blur, image, view, world
Ray Cummings, Wandl the Invader. Nguồn: Project Gutenberg #20859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the smaller comets, those that can only be seen telescopically, that usually run in small orbits.
Từ trong câu: telescopically, small, comet, see, usually, run, orbit
G. E. Mitton, The Children's Book of Stars. Nguồn: Project Gutenberg #28853. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Telescopically, in any direction, he could have found light, but to his unaided eyes all darkness was the same.
Từ trong câu: telescopically, direction, find, light, eye, darkness
Stanley Mullen, The Voyage of Vanishing Men. Nguồn: Project Gutenberg #66572. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Shaped like a bow, in sections that work telescopically, so that it can be adjusted to the width of the span.
Từ trong câu: telescopically, shape, like, bow, section, work, adjust, width
Charles H. Caffin, How to Study Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #60830. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Well," said Morey, "it seems to me it's more fun to explore a completely unknown planet than one that can be observed telescopically.
Từ trong câu: telescopically, well, seem, fun, explore, completely, unknown, planet
John W., Jr. Campbell, The Black Star Passes. Nguồn: Project Gutenberg #20707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I focused my camera as Luther led me before the famous walnut tree by which he had proved that natural evolution can be telescopically hastened.
Từ trong câu: telescopically, focus, camera, lead, famous, walnut, tree, prove
Paramahansa Yogananda, Autobiography of a Yogi. Nguồn: Project Gutenberg #7452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ telescopically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ telescopically trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ telescopically hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ telescopically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ telescopically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ telescopically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ telescopically: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.