Câu tiếng Anh có từ “tantalise”
36 câu thật có từ tantalise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tantalise nghĩa là trêu ngươi. tantalise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: harass with persistent criticism or carping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tantalise
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Besides, it was tantalising to see you so near, and to have my frantic signals disregarded.
Từ trong câu: tantalise, besides, see, near, signal
Edna Lyall, Donovan, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #78458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But besides these good prizes, there were also tantalising prizes.
Từ trong câu: tantalise, besides, good, prize
Gustav Freytag, Pictures of German Life in the XVIIIth and XIXth Centuries, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #33818. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The day wore on; it was tantalising in the extreme to see the stranger still keeping so far ahead.
Từ trong câu: tantalise, day, wear, extreme, see, stranger, still, keep
William Henry Giles Kingston, The Three Lieutenants. Nguồn: Project Gutenberg #21396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her name was peculiar; the circumstances under which she came forward were unusual; and her predilection for Strachan was tantalising.
Từ trong câu: tantalise, predilection, name, peculiar, circumstance, come, forward, unusual
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was most tantalising to know that Ehrenbreitstein was towering opposite, invisible, and that such masses of picturesqueness must be all around.
Từ trong câu: tantalise, know, tower, opposite, invisible, mass, around
Elizabeth Butler, An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #41638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had almost succeeded in forgetting his transitory hallucination; he wanted to ignore her charm—and here she was tantalising him afresh.
Từ trong câu: tantalise, almost, succeed, forget, want, ignore, charm
M. E. Francis, Fiander's Widow: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #66622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantalise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantalise trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ tantalise hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tantalise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantalise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantalise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantalise: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.