Câu tiếng Anh có từ “tantalise”
36 câu thật có từ tantalise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tantalise nghĩa là trêu ngươi. tantalise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: harass with persistent criticism or carping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tantalise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I did so wish that they would say two hours or three hours for a change, for the everlasting half-hour was so tantalising.
Từ trong câu: tantalise, wish, hour, change, everlasting, half
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It’s immense fun”—she would tantalise him.
Từ trong câu: fun, tantalise, immense
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantalise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantalise trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ tantalise hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tantalise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantalise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantalise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantalise: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.