Câu tiếng Anh có từ “tantalise”
36 câu thật có từ tantalise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tantalise nghĩa là trêu ngươi. tantalise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: harass with persistent criticism or carping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tantalise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She shook her head and closed her eyes in the most tantalising way.
Từ trong câu: tantalise, shake, head, close, eye, way
Thomas, Jr. Dixon, The Leopard's Spots: A Romance of the White Man's Burden: 1865-1900. Nguồn: Project Gutenberg #54765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was as thoroughly unreasonable and Denas as thoroughly contradictory as was necessary for the most tantalising of love affairs.
Anh ta hoàn toàn vô lý và Denas hoàn toàn mâu thuẫn ở mức cần thiết cho những cuộc tình đầy trêu ngươi nhất.
Từ trong câu: tantalise, thoroughly, unreasonable, contradictory, necessary, love, affair
Amelia E. Barr, A Singer from the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #29909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I will hasten over a subject that awakens the most tantalising of recollections, for many were the opportunities that were missed.
Từ trong câu: tantalise, subject, recollection, many, opportunity, miss
W. Bisiker, Across Iceland. Nguồn: Project Gutenberg #46772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
George Hamilton, one of the most handsome and fascinating men in England, fared better, but retired from the pursuit of so seductive and tantalising a maid.
Từ trong câu: tantalise, handsome, fascinate, man, fare, better, retire, pursuit
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantalise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantalise trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ tantalise hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tantalise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantalise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantalise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantalise: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.