Câu tiếng Anh có từ “tantalise”
36 câu thật có từ tantalise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tantalise nghĩa là trêu ngươi. tantalise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: harass with persistent criticism or carping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tantalise
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was very tantalising seeing you, or rather not seeing you, like that in London.
Từ trong câu: tantalise, see, rather, like
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To send you empty paragraphs when you expect and want news is tantalising, is it not?
Từ trong câu: tantalise, send, empty, paragraph, expect, want, news
Horace Walpole, Letters of Horace Walpole: Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #12074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There's any amount of sport here, but I won't tantalise you.
Từ trong câu: tantalise, amount, sport
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'Blessed are they that expect nothing, for they shall never be disappointed,' said Leonard in a tantalising tone.
Từ trong câu: tantalise, bless, expect, nothing, never, disappoint, tone
Emma Leslie, That scholarship boy. Nguồn: Project Gutenberg #26104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The thought did not stop him from sleeping; why should it? but it suggested a string of dreams, some of which were terribly tantalising.
Ý nghĩ đó không ngăn được anh ngủ; tại sao phải như vậy? nhưng nó gợi lên một chuỗi giấc mơ, một số trong đó vô cùng lôi cuốn.
Từ trong câu: tantalise, think, stop, sleep, suggest, string, dream, terribly
Mrs. Oliphant, Carità. Nguồn: Project Gutenberg #72221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is not beautiful in situation nor in its own essential harmony, and the fine but tantalising perspectives of its interior may be found again in happier churches.
Từ trong câu: tantalise, beautiful, situation, essential, harmony, fine, perspective, interior
Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantalise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantalise trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ tantalise hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tantalise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantalise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantalise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantalise: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.