Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tantalise”

36 câu thật có từ tantalise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tantalise nghĩa là trêu ngươi. tantalise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: harass with persistent criticism or carping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tantalise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We are plunged into a delicious and tantalising romance; incident follows incident like a panorama of exciting pictures.

    Từ trong câu: tantalise, plunge, delicious, romance, incident, follow, like, panorama

    John Galt, Ringan Gilhaize, or, The Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #30749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once again I summoned courage to peer into the decaying trunk, but could distinguish little in that tantalising darkness.

    Từ trong câu: tantalise, once, again, courage, peer, decay, trunk, distinguish

    William Le Queux, Devil's Dice. Nguồn: Project Gutenberg #40829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Field Service post-card is quite good as a means of communication, but frightfully tantalising from our point of view.

    Từ trong câu: tantalise, field, service, post, card, quite, good, mean

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The latter part of our voyage was especially interesting and beautiful, but tantalising from the impossibility of landing on every lovely spot which enticed us.

    Từ trong câu: tantalise, impossibility, latter, part, voyage, especially, interest, beautiful

    Thomas Adolphus Trollope, What I Remember, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #58542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantalise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantalise trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ tantalise hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tantalise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantalise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantalise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantalise: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.