Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sympathetic”

242 câu thật có từ sympathetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sympathetic nghĩa là thông cảm. sympathetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the sympathetic nervous system. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sympathetic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Even now, it is impossible to read the first acts of that drama without being moved to sympathetic enthusiasm.

    Từ trong câu: sympathetic, even, now, impossible, read, first, act, drama

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sympathetic nervous system, which causes the body to become more active as in the "fight or flight" response.

    Từ trong câu: sympathetic, nervous, system, cause, body, become, active, fight

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/The Human Body: Brain and Nervous System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371031 (bản sửa đổi 4583818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But she was anxious to hide her trouble from Heidi if possible, as the latter was so sympathetic that she might refuse perhaps to go away, and that would not be right.

    Từ trong câu: sympathetic, anxious, hide, trouble, possible, latter, refuse, perhaps

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She seemed to be just and kindly minded, and, owing to her age, to combine the wider judgment of a man with the sympathetic interest of a woman.

    Từ trong câu: wide, combine, judgment, owe, kindly, mind, sympathetic, owing

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I am sure Aunt Victoria could be got round, considering how surprisingly kind and sympathetic she was about Nancy's war marriage.

    Từ trong câu: surprisingly, sure, aunt, get, round, consider, kind, sympathetic

    Berta Ruck, The girls at his billet. Nguồn: Project Gutenberg #76419. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His isolation, indeed, was in many respects extreme, though now as always he found the few sympathetic friends on whom his nature was quite dependent.

    Từ trong câu: isolation, indeed, many, respect, extreme, though, now, always

    Robert Huntington Fletcher, A History of English Literature. Nguồn: Project Gutenberg #7201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sympathetic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sympathetic listener101 lần
sympathetic nervous181 lần
sympathetic chord50 lần
sympathetic insight42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sympathetic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sympathetic trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ sympathetic hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sympathetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sympathetic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sympathetic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sympathetic: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.