Câu tiếng Anh có từ “sympathetic”
203 câu thật có từ sympathetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sympathetic nghĩa là thông cảm. sympathetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the sympathetic nervous system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sympathetic
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The Probation officer also felt sympathetic, though she thought Catherine had had a chance in Rockford and had not tried quite hard enough.
Từ trong câu: sympathetic, officer, feel, though, think, chance, try, quite
William Isaac Thomas, The Unadjusted Girl, With Cases and Standpoint for Behavior Analysis. Nguồn: Project Gutenberg #59826. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sympathetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sympathetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sympathetic trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ sympathetic hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sympathetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sympathetic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sympathetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sympathetic: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.