Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surge”

151 câu thật có từ surge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surge nghĩa là dâng trào. surge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rise and move, as in waves or billows. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surge

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • After all wars there is a surge of new inventions and discoveries… brought onto the market.

    Từ trong câu: surge, war, new, invention, discovery, bring, market

    «Suburb Garden Town/The Town», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239879 (bản sửa đổi 1930462). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was the heavy, roaring, thudding sound, as the swell surged in against its firm base.

    Từ trong câu: surge, heavy, roar, sound, swell, firm, base

    Ruel Perley Smith, The Rival Campers Afloat; or, The Prize Yacht Viking. Nguồn: Project Gutenberg #40547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These words swept like a surge of sadness wherever there was grace and gentleness, and sweet affections.

    Từ trong câu: surge, sadness, word, sweep, like, wherever, grace, sweet

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are no known damages from wind or storm surge.

    Từ trong câu: surge, know, damage, wind, storm

    «1997 Pacific hurricane season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73210 (bản sửa đổi 10896174). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a surge in exploration by ship.

    Từ trong câu: surge, exploration, ship

    «Elizabethan era», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=731771 (bản sửa đổi 9919855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a surge of the block-long crowds and people who could not see lifted their hands and shouted: "Up the countess!"

    Từ trong câu: surge, block, long, crowd, people, see, lift, hand

    Ruth Russell, What's the Matter with Ireland?. Nguồn: Project Gutenberg #12033. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With the giant crags before them, and the boiling surge between, There was one alone stood dauntless midst the horrors of the scene.

    Từ trong câu: boiling, surge, giant, boil, alone, stand, midst, horror

    William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng surge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foaming surge48 lần
boiling surge57 lần
surge billows33 lần
lt surge25 lần
crowd surge179 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surge trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ surge hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surge: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.