Câu tiếng Anh có từ “surge”
151 câu thật có từ surge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surge nghĩa là dâng trào. surge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rise and move, as in waves or billows. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surge
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
How could they avoid the sweep of the surges that a rising storm would pour over her decks?
Từ trong câu: surge, avoid, sweep, rise, storm, pour, deck
James De Mille, Picked up Adrift Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #56235. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How to find or make sailors fit to contend with those who were almost born and bred on the restless surge?
Từ trong câu: surge, find, make, sailor, fit, almost, bear, breed
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What if the treacherous wind should blow a blast against that mountain surge, and shiver it into showers of frozen spray?
Từ trong câu: shiver, freeze, shower, frozen, blast, spray, surge, treacherous
W. Reynolds, Mrs. Lloyd, Miles Lawson. Nguồn: Project Gutenberg #72740. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng surge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surge trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ surge hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surge: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.