Câu tiếng Anh có từ “surge”
151 câu thật có từ surge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surge nghĩa là dâng trào. surge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rise and move, as in waves or billows. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surge
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
After the initial confusion, the combination game surged thanks to the new possibility of passing forward.
Từ trong câu: surge, confusion, initial, combination, game, thank, new, possibility
«The Theory of Soccer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98502 (bản sửa đổi 2775358). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The ground wire of the surge and kick-back protective devices shall not be connected to the operating ground or ground wire.
Từ trong câu: surge, ground, wire, kick, back, protective, device, connect
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus, a systematic change is essential to surge public awareness regarding the effective ways to develop deaf children and support hearing families.
Từ trong câu: surge, thus, systematic, change, essential, public, awareness, regard
«Health Education Development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137851 (bản sửa đổi 2812103). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When we finally did reach Main Street, the crowds had built up to a point where they were surging into the street.
Từ trong câu: surge, finally, reach, main, street, crowd, build, up
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A surge of water mounted upward, with a spot of red light where the bomb had burst, then another, a score of them.
Từ trong câu: upward, surge, bomb, water, mount, spot, red, light
Ray Cummings, Beyond the stars. Nguồn: Project Gutenberg #72913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many cities are constructed in places subject to flood, storm surges, extreme weather or war.
Từ trong câu: construct, many, city, place, subject, flood, storm, surge
«SimCity and Urban Planning/Natural Disasters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41731 (bản sửa đổi 4298277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng surge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surge trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ surge hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.