Câu tiếng Anh có từ “surge”
158 câu thật có từ surge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surge nghĩa là dâng trào. surge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rise and move, as in waves or billows. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surge
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And they are flooded by the surge of emotional responses to this meaning-making.
Từ trong câu: surge, flood, emotional, response, mean, make
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is often determined by stability considerations such as flutter and surge margin.
Từ trong câu: surge, flutter, often, determine, stability, consideration, margin
«Jet Propulsion/Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37381 (bản sửa đổi 4660709) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This was caused by the colossal sea surge caused by the impact.
Từ trong câu: surge, cause, sea, impact
«Chicxulub crater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=203529 (bản sửa đổi 10938154) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I was seized by the consequent panic, and went over the side in a surge of bodies.
Từ trong câu: surge, panic, go, side, body
Jack London, The Sea-Wolf · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
This is explained by a surge of brain activity during death.
Từ trong câu: surge, explain, brain, activity, death
«Pinyin/News summary/2013», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295936 (bản sửa đổi 4522633) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Through this channel there came a pressure upon the throne, which must needs yield, or be overturned by the surges of revolution.
Từ trong câu: surge, overturn, channel, come, pressure, need, yield, revolution
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng surge
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surge trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ surge hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surge: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.