Câu tiếng Anh có từ “surge”
151 câu thật có từ surge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surge nghĩa là dâng trào. surge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rise and move, as in waves or billows. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surge
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Their discovery has caused a surge in biomedical research and drug development.
Từ trong câu: surge, discovery, cause, research, drug, development
«RNA», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16928 (bản sửa đổi 10849735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I have already informed the government of Japan if that nation's sudden surge of steel imports into our country is not reversed, America will respond.
Từ trong câu: surge, already, inform, government, sudden, steel, import, country
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Productivity has surged and established a steeper, but sustainable, trend line.
Từ trong câu: sustainable, productivity, surge, establish, trend, line
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
‘The vessel which has been these three hours fighting with the surge and winds for the harbour has at last bulged.
Từ trong câu: fighting, vessel, hour, fight, surge, wind, harbor, last
Frederick Whymper, The Sea: Its Stirring Story of Adventure, Peril, & Heroism. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #39342. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Media campaigns and sponsorship of female sport with sociological foundations has surged.
Từ trong câu: sponsorship, media, campaign, female, sport, foundation, surge
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Power of gender in sport», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421607 (bản sửa đổi 3792646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng surge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surge trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ surge hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surge: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.