Câu tiếng Anh có từ “surge”
151 câu thật có từ surge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surge nghĩa là dâng trào. surge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rise and move, as in waves or billows. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surge
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When we finally did reach Main Street, the crowds had built up to a point where they were surging into the street.
Từ trong câu: surge, finally, reach, main, street, crowd, build, up
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My naturally optimistic nature surged, and I forgot the bewilderment and heartbreak I'd felt after each doctor had been devious.
Từ trong câu: bewilderment, naturally, optimistic, nature, surge, forget, feel, doctor
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Would it even be possible to conduct a scientific study to determine whether psychological treatments are effective?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216932 (bản sửa đổi 2010457). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But the observation of the deaf woman had not been so irrelevant, at least to the thoughts that surged into Lydia’s sub-consciousness.
Từ trong câu: sub, irrelevant, observation, consciousness, deaf, woman, least, think
E. M. Delafield, The heel of Achilles. Nguồn: Project Gutenberg #73352. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng surge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surge trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ surge hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surge: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.