Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supervisor”

137 câu thật có từ supervisor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supervisor nghĩa là người giám sát. supervisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who supervises or has charge and direction of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ supervisor

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “Suppose you let such matters be handled by your superiors, Mr. Fairbanks,” said the supervisor coldly.

    Từ trong câu: supervisor, suppose, let, matter, handle, superior, mr

    Allen Chapman, Ralph on the Midnight Flyer; or, The Wreck at Shadow Valley. Nguồn: Project Gutenberg #67030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Major Thomas C. Elder was selected by the court to receive the portrait on behalf of the Board of Supervisors.

    Từ trong câu: supervisor, major, select, court, receive, portrait, behalf, board

    J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Fain, your recommendation about closing a case is checked by how many supervisors that you know?

    Từ trong câu: recommendation, supervisor, mr, close, case, check, many, know

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The transfer of a woman employee from one process to another is suggested by the Welfare Supervisor where health considerations make such an alteration advisable.

    Từ trong câu: advisable, supervisor, employee, transfer, woman, process, another, suggest

    L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For unit swims in areas where lifeguards are not provided by others, the supervisor should designate two capable swimmers as lifeguards.

    Đối với các đơn vị bơi ở những khu vực không có nhân viên cứu hộ, người giám sát nên chỉ định hai người có khả năng bơi lội làm nhân viên cứu hộ.

    Từ trong câu: lifeguard, unit, swim, area, provide, other, supervisor, designate

    «Scouting/BSA/Swimming Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237466 (bản sửa đổi 3654343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Olympic sports are governed by international sports federations (IFs) recognized by the IOC as the global supervisors of those sports.

    Từ trong câu: if, olympic, sport, govern, international, recognize, global, supervisor

    «Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng supervisor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
supervisor kyne8 lần
blm supervisor8 lần
doctoral supervisor7 lần
supervisor of excise6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ supervisor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supervisor trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ supervisor hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ supervisor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supervisor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supervisor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supervisor: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.