Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “supervisor”
137 câu thật có từ supervisor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supervisor nghĩa là người giám sát. supervisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who supervises or has charge and direction of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supervisor
These villages not only included workers' homes but homes of supervisors, churches, schools, and the company store.
Từ trong câu: supervisor, village, include, worker, home, church, school, company
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section071/Nora I. Oates», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268981 (bản sửa đổi 2535295). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng supervisor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- supervisor kyne8 lần
- blm supervisor8 lần
- doctoral supervisor7 lần
- supervisor of excise6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supervisor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supervisor trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ supervisor hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supervisor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supervisor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supervisor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supervisor: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.