Câu tiếng Anh có từ “supervisor”
137 câu thật có từ supervisor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supervisor nghĩa là người giám sát. supervisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who supervises or has charge and direction of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supervisor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The supervisors can see no reason why a pauper should want to save his teeth or why he should be permitted to do so.
Từ trong câu: supervisor, see, reason, want, save, tooth, permit
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The role of supervisor should mostly be delegated to the assistant teachers.
Từ trong câu: delegate, supervisor, role, mostly, assistant, teacher
«Assistant teacher course/Teachers' handbook», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49947 (bản sửa đổi 2243225). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These trainers should be obtained from among experienced civilian police executives and supervisors from around the world.
Từ trong câu: trainer, supervisor, obtain, among, experience, civilian, police, executive
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If not the standby diver should be deployed to assist in the rescue and provide information to the supervisor.
Từ trong câu: standby, diver, assist, rescue, provide, information, supervisor
«Commercial diving/Dive from a wet bell and diving stage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224079 (bản sửa đổi 1861711). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For unit swims in areas where lifeguards are not provided by others, the supervisor should designate two capable swimmers as lifeguards.
Đối với các đơn vị bơi ở những khu vực không có nhân viên cứu hộ, người giám sát nên chỉ định hai người có khả năng bơi lội làm nhân viên cứu hộ.
Từ trong câu: lifeguard, unit, swim, area, provide, other, supervisor, designate
«Scouting/BSA/Swimming Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237466 (bản sửa đổi 3654343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng supervisor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| supervisor kyne | 8 lần |
| blm supervisor | 8 lần |
| doctoral supervisor | 7 lần |
| supervisor of excise | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supervisor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supervisor trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ supervisor hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supervisor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supervisor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supervisor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supervisor: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.