Câu tiếng Anh có từ “suck”
191 câu thật có từ suck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suck nghĩa là hút. suck là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: draw into the mouth by creating a practical vacuum in the mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suck
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Malcolm, after an expressive shoulder shrug, returned to his sucking pig, which he was enjoying immensely.
Từ trong câu: suck, expressive, shrug, enjoy, immensely, pig, shoulder, return
Ethel Turner, The family at Misrule. Nguồn: Project Gutenberg #70506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why wouldn't I love her when I sucked titty from her breast when my mammy was working in the field?
Từ trong câu: suck, love, breast, work, field
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Goose Clubs were being held at the public houses—sweeps for sucking-pigs, plum-puddings, and bottles of gin.
Từ trong câu: goose, pudding, suck, plum, club, hold, public, house
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His lips, loose and lascivious, now sucked indolently at the costly cigar he was smoking as he sat leaning far back in his desk-chair.
Từ trong câu: indolently, lip, loose, now, suck, costly, smoke, sit
George Allan England, The Air Trust. Nguồn: Project Gutenberg #12826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not five minutes before every man was sucking his bloody fingers or mouthing long strips of raw blubber.
Từ trong câu: blubber, five, minute, every, man, suck, bloody, finger
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suck trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ suck hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suck: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.