Câu tiếng Anh có từ “such”
64 câu thật có từ such hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: such nghĩa là như vậy. such là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of so extreme a degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ such
Yet, I meet with Scotchmen in the New World, who express such a feeling towards the Gipsies.
Từ trong câu: who, toward, towards, feel, new, world, express, feeling
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Until such a system of study can be arranged, let the farmers themselves commence the work of self-education.
Từ trong câu: farmer, education, self, arrange, until, study, themselves, system
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must shut her completely out of my existence, and go on as if there were no such woman as Margaret Lester."
Từ trong câu: must, existence, out, my, woman, go, on, no
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the very ease with which such explanations can be attached to any nursery-rhyme or folk-tale should warn us against their probability.
Từ trong câu: attach, rhyme, tale, should, ease, attached, probability, explanation
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng such
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ such
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ such trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ such hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ such xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ such gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ such?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ such: Câu phủ định (14 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.