Câu tiếng Anh có từ “strip”
462 câu thật có từ strip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strip nghĩa là dải. strip là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take away possessions from someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strip
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The sloth-like creature was herbivorous, and to feed that mighty carcass entire trees must be stripped of their foliage.
Từ trong câu: strip, like, creature, feed, mighty, entire, tree
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had to mess about with white-lead and strips of woolen blanket helping to put bandages on those leaky steam-pipes—I tell you.
Từ trong câu: strip, mess, blanket, white, lead, help, put, steam
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But if I have to strip, and tickle them in the dark, I won't go back without some for her."
Từ trong câu: tickle, strip, dark, go, back
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To answer it, we must go back to our New York State manufacturer and strip the scenery from his particular enterprise.
Từ trong câu: scenery, manufacturer, strip, enterprise, answer, go, back, new
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is nearly paperless, except that short strips of paper must be handed out to students if the quiz is to be graded.
Từ trong câu: paperless, nearly, except, short, strip, paper, hand, out
«Quizbank/Instructions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237981 (bản sửa đổi 2620706). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This business out here is the best chance for doctors in a lifetime, and I have to strip strapping girls hopelessly and endlessly."
Từ trong câu: strapping, endlessly, business, out, best, chance, doctor, lifetime
Robert Keable, Simon Called Peter. Nguồn: Project Gutenberg #14579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strip trong kho câu?
- Kho câu có 462 câu có từ strip hoặc các dạng của từ, trích từ 370 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B1 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strip: Quá khứ đơn (71 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.