Câu tiếng Anh có từ “stepmother”
110 câu thật có từ stepmother hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stepmother nghĩa là mẹ kế. stepmother là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the wife of your father by a subsequent marriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stepmother
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A stepmother had brought him up since he was ten years old, loving him as few mothers love their own sons.
Từ trong câu: stepmother, bring, up, since, ten, year, old, love
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was true that writing to her stepmother--something that had been growing increasingly difficult for some time--had become practically impossible since that evening.
Từ trong câu: stepmother, increasingly, true, write, something, grow, difficult, time
Joslyn, 1876?- Gray, Elsie Marley, Honey. Nguồn: Project Gutenberg #22819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had written in good time to Frau Caroline to bespeak his favourite 'corner room,' and made his headquarters from the beginning of January with his stepmother.
Từ trong câu: stepmother, write, good, time, favorite, corner, room, make
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their stepmother, who had been Mrs. Ward's favourite cousin on the Sorell side, Miss Maud Dunn, occupied after her marriage a still more intimate place in her affections.
Từ trong câu: stepmother, mr, favorite, cousin, side, miss, occupy, marriage
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had placed his stepmother on the bed and mechanically began to rub her wrists.
Từ trong câu: rub, stepmother, wrist, place, bed, begin
John Jay Chichester, The porcelain mask. Nguồn: Project Gutenberg #77022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Inspired by Ora, Davis diligently experimented with an herb that his stepmother had used to create a hair product formula.
Từ trong câu: diligently, inspire, experiment, herb, stepmother, use, create, hair
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 15/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275870 (bản sửa đổi 2299533). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stepmother
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stepmother trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ stepmother hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stepmother xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stepmother gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stepmother?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stepmother: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.