Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stepmother”

110 câu thật có từ stepmother hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stepmother nghĩa là mẹ kế. stepmother là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the wife of your father by a subsequent marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stepmother

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • All her life, Marie Louise would maintain an affectionate correspondence with her stepmother.

    Từ trong câu: stepmother, affectionate, life, maintain, correspondence

    «Marie Louise d'Orléans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275962 (bản sửa đổi 10068206). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Despite his father being the main perpetrator, Posey suggested that his stepmother and sister would often participate in the abuse.

    Từ trong câu: stepmother, despite, father, main, suggest, sister, often, participate

    «Motivation and emotion/Book/2020/Parricide motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267382 (bản sửa đổi 2305301). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • His stepmother taught him how to harvest a root that he would later use as a quintessential ingredient to his hair products.

    Từ trong câu: stepmother, teach, harvest, root, late, use, ingredient, hair

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 026/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268931 (bản sửa đổi 2768671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For my part, I never saw a froward child mended by whipping; and I would not have the mother country become a stepmother.

    Từ trong câu: stepmother, part, never, saw, child, mend, whip, mother

    Philip Dormer Stanhope, Earl of Chesterfield, Letters to His Son, Complete On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #3361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She balked me thoroughly in one thing, and would not let me be her governess as well as her stepmother; which was what I wished.

    Từ trong câu: stepmother, thoroughly, thing, let, well, wish

    Mrs. Oliphant, The Two Marys. Nguồn: Project Gutenberg #52615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stepmother

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stepmother trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ stepmother hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stepmother xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stepmother gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stepmother?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stepmother: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.