Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stepmother”

110 câu thật có từ stepmother hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stepmother nghĩa là mẹ kế. stepmother là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the wife of your father by a subsequent marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stepmother

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Then I stayed around the house and helped my stepmother, and the white girls taught me a little until I got to be thirteen years old.

    Từ trong câu: stepmother, stay, around, house, help, white, girl, teach

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stepmother

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stepmother trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ stepmother hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stepmother xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stepmother gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stepmother?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stepmother: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.