Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stepmother”

110 câu thật có từ stepmother hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stepmother nghĩa là mẹ kế. stepmother là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the wife of your father by a subsequent marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stepmother

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Let us return to the eagle, who thought she was doing a spite to the stepmother.

    Từ trong câu: stepmother, let, return, eagle, think, do, spite

    Thomas Frederick Crane, Italian Popular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #23634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her stepmother and sister, being with her perpetually, did not perhaps so readily suspect the fine histrionic effort that was going on by their side.

    Mẹ kế và chị gái của cô, những người thường xuyên ở bên cô, có lẽ không dễ dàng nghi ngờ về nỗ lực lịch sử tốt đẹp đang diễn ra bên cạnh họ.

    Từ trong câu: histrionic, stepmother, sister, perhaps, readily, suspect, fine, effort

    Mrs. Oliphant, In Trust: The Story of a Lady and Her Lover. Nguồn: Project Gutenberg #64888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One day, while Hayainu and her friends were washing their hairs with chenghi (traditional Meitei shampoo), her stepmother saw some cows grazing in their field.

    Một ngày nọ, khi Hayainu và những người bạn của cô đang gội đầu bằng Chenghi (dầu gội Meitei truyền thống), mẹ kế của cô nhìn thấy một số con bò đang gặm cỏ trên cánh đồng của họ.

    Từ trong câu: shampoo, day, friend, wash, hair, traditional, stepmother, saw

    «Uchek Langmeidong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=822697 (bản sửa đổi 9162621). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stepmother

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stepmother trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ stepmother hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stepmother xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stepmother gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stepmother?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stepmother: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.