Câu tiếng Anh có từ “stepmother”
110 câu thật có từ stepmother hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stepmother nghĩa là mẹ kế. stepmother là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the wife of your father by a subsequent marriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stepmother
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
As a child, Davis often observed his stepmother harvesting a root to use as a hair product in the neighborhood.
Từ trong câu: stepmother, child, often, observe, harvest, root, use, hair
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 88/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273526 (bản sửa đổi 2275819). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The stepmother then entered upon plans to murder him on the occasion of the opening of the new castle, when a great festival was to take place.
Từ trong câu: stepmother, enter, plan, murder, occasion, open, new, castle
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stepmother
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stepmother trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ stepmother hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stepmother xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stepmother gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stepmother?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stepmother: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.