E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “startlingly”

41 câu thật có từ startlingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: startlingly nghĩa là đáng kinh ngạc. startlingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a startling manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ startlingly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Their table was lighted with shaded candles, and in the soft glow Anne's face had become startlingly lovely.

    Từ trong câu: startlingly, table, light, shade, candle, soft, glow, face

    Grace S. Richmond, Red Pepper's Patients With an Account of Anne Linton's Case in Particular. Nguồn: Project Gutenberg #16115. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could still see Tex against the sky, clear cut, startlingly strong and potent, and he nodded his head slowly.

    Từ trong câu: startlingly, potent, still, see, sky, clear, cut, strong

    Clarence Edward Mulford, Buck Peters, ranchman. Nguồn: Project Gutenberg #42800. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Love is so startlingly real that it takes rank upon an equal footing of reality with the consciousness of personal existence.

    Từ trong câu: startlingly, love, real, take, rank, equal, foot, reality

    Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 03. Nguồn: Project Gutenberg #30729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While we were all sitting at table (Winifred did look startlingly handsome under the pink candle-shades) the bell rang, and a messenger boy appeared.

    Từ trong câu: startlingly, sit, table, look, handsome, pink, candle, shade

    Maud Wilder Goodwin, Flint: His Faults, His Friendships and His Fortunes. Nguồn: Project Gutenberg #21690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Paine, all I have to say is that this paper is startlingly like the wrapping paper that I exhibited to you in the Commission hearing last week.

    Từ trong câu: startlingly, mr, paper, like, wrap, exhibit, commission, hear

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bully Carson, long after midnight, was still sitting over a washbowl in his room at home, bathing a startlingly black eye.

    Từ trong câu: washbowl, bully, long, midnight, still, sit, room, home

    Burt L. Standish, Frank Merriwell's Diamond Foes; Or, Straight Over the Plate. Nguồn: Project Gutenberg #60463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ startlingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ startlingly trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ startlingly hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ startlingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ startlingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ startlingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ startlingly: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.