Câu tiếng Anh có từ “startlingly”
48 câu thật có từ startlingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: startlingly nghĩa là đáng kinh ngạc. startlingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a startling manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ startlingly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Can anyone doubt that radical views are startlingly on the increase?
Từ trong câu: startlingly, anyone, doubt, radical, view, increase
Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could still see Tex against the sky, clear cut, startlingly strong and potent, and he nodded his head slowly.
Từ trong câu: startlingly, potent, still, see, sky, clear, cut, strong
Clarence Edward Mulford, Buck Peters, ranchman. Nguồn: Project Gutenberg #42800. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ startlingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ startlingly trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ startlingly hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ startlingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ startlingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ startlingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ startlingly: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.