Câu tiếng Anh có từ “startlingly”
48 câu thật có từ startlingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: startlingly nghĩa là đáng kinh ngạc. startlingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a startling manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ startlingly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The rugged countenance was suddenly, not to say startlingly, illumined with a beaming smile.
Từ trong câu: startlingly, suddenly, beam, smile
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The material did not appeal to the publisher; it was startlingly uncut and undried.
Từ trong câu: startlingly, material, appeal, publisher
E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Scotsman says:--"In all the annals of fiction a more ingenious or startlingly original plot has not been recorded."
Từ trong câu: startlingly, fiction, ingenious, original, plot, record
Ambrose Pratt, First Person Paramount. Nguồn: Project Gutenberg #35775. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“There was something most startlingly familiar about him,” exclaimed Mr. Philander, “And yet, bless me, I know I never saw him before.”
Từ trong câu: startlingly, bless, something, familiar, mr, know, never, saw
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Breeders of short-haired blues have never been many in number, nor has there ever appeared any startlingly good specimen in the show pen.
Từ trong câu: specimen, startlingly, pen, short, hair, blue, never, many
Frances Simpson, The book of the cat. Nguồn: Project Gutenberg #76311. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ startlingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ startlingly trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ startlingly hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ startlingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ startlingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ startlingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ startlingly: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.