Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “startlingly”

46 câu thật có từ startlingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: startlingly nghĩa là đáng kinh ngạc. startlingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a startling manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ startlingly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The author drew a startlingly vivid and horrible picture of humanity at this lowest stage, and in conflict with it he showed us the Christ spirit.

    Từ trong câu: startlingly, author, draw, vivid, horrible, picture, humanity, low

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ startlingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ startlingly trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ startlingly hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ startlingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ startlingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ startlingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ startlingly: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (5 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.