Câu tiếng Anh có từ “startlingly”
41 câu thật có từ startlingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: startlingly nghĩa là đáng kinh ngạc. startlingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a startling manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ startlingly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This, hitherto vague and dreamy, became in his hands startlingly concrete and definite.
Từ trong câu: startlingly, dreamy, hitherto, vague, become, hand, concrete, definite
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A plume of white showed startlingly in the soft black of her hair.
Từ trong câu: startlingly, plume, white, show, soft, black, hair
Edna Ferber, The girls. Nguồn: Project Gutenberg #75334. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ startlingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ startlingly trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ startlingly hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ startlingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ startlingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ startlingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ startlingly: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.