Câu tiếng Anh có từ “startlingly”
46 câu thật có từ startlingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: startlingly nghĩa là đáng kinh ngạc. startlingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a startling manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ startlingly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is usually startlingly modern, even eccentric at the time at which it appears.
Từ trong câu: startlingly, usually, modern, even, eccentric, time, appear
Evelyn Underhill, The Life of the Spirit and the Life of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #15082. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His grave face was startlingly at variance with the short abrupt laugh which he emitted as he rose, pushing his chair back.
Khuôn mặt nghiêm nghị của anh ta khác hẳn với tiếng cười ngắn đột ngột mà anh ta phát ra khi đứng dậy, đẩy ghế ra sau.
Từ trong câu: startlingly, grave, face, variance, short, laugh, emit, rise
Joseph Conrad, Suspense: A Napoleonic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #66156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ startlingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ startlingly trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ startlingly hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ startlingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ startlingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ startlingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ startlingly: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (5 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.