Câu tiếng Anh có từ “startling”
124 câu thật có từ startling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: startling nghĩa là làm sửng sốt. startling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so remarkably different or sudden as to cause momentary shock or alarm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ startling
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This was the second movement on the slave question, and its effect was startling.
Từ trong câu: startling, movement, startle, second, slave, question, effect
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was while he was thinking in this way that he felt a startling thing.
Từ trong câu: startling, think, way, feel, thing
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was quite beautiful; it was startling; it seemed to live.
Từ trong câu: startling, quite, beautiful, seem, live
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When two hundredweight of dust was emptied down a shaft and a charge of gunpowder fired, the result was startling.
Từ trong câu: startling, dust, empty, down, charge, fire, result, startle
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The juxtaposition of these two remarks was startling.
Từ trong câu: startling, remark
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The reality of marriage was startling when it loomed so near.
Từ trong câu: reality, startling, marriage, near
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The figure, as they say, was startling and my logic had been at fault.
Từ trong câu: fault, logic, startling, figure
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The combination was startling, vivid, amazingly artistic, and Dan stood lost in admiration.
Từ trong câu: artistic, vivid, admiration, startling, amazingly, combination, startle, stand
Peter B. Kyne, Never the twain shall meet. Nguồn: Project Gutenberg #69547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ startling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ startling trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ startling hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ startling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ startling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ startling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ startling: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.