Câu tiếng Anh có từ “startling”
124 câu thật có từ startling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: startling nghĩa là làm sửng sốt. startling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so remarkably different or sudden as to cause momentary shock or alarm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ startling
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And the most startling thing was to learn suddenly that he was very insignificant.
Từ trong câu: startling, thing, learn, suddenly
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The shots took not the slightest effect beyond startling the monster, whose movements were accelerated.
Từ trong câu: startling, accelerate, whose, shot, take, slight, effect, beyond
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He was evidently very shy, and he laughed a great deal, catching his breath with an odd, startling sound, as the most convenient imitation of repose.
Từ trong câu: convenient, repose, startling, evidently, shy, laugh, great, deal
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The expression was, for the instant, so precisely alike, that the minutest line seemed copied with startling accuracy!
Từ trong câu: copy, alike, precisely, line, startling, instant, accuracy, expression
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ startling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ startling trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ startling hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ startling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ startling: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.