E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “startling”

70 câu thật có từ startling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: startling nghĩa là làm sửng sốt. startling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so remarkably different or sudden as to cause momentary shock or alarm. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There was an element of romance, more startling than the fire itself, in all this.

    Từ trong câu: startling, element, romance, startle, fire, itself

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Wilson's theory in regard to the origin and character of this work is no less subtile than startling.

    Từ trong câu: startling, startle, mr, theory, regard, origin, character, work

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ startling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ startling trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ startling hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ startling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ startling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ startling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ startling: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.