Câu tiếng Anh có từ “startling”
126 câu thật có từ startling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: startling nghĩa là làm sửng sốt. startling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so remarkably different or sudden as to cause momentary shock or alarm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ startling
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Most startling disclosures of the actual state of ecclesiastical disorder and moral collapse, may be gathered out of the Christian Fathers.
Từ trong câu: startling, startle, actual, state, disorder, moral, collapse, gather
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then attention may be secured, not by a startling sentence but by the graphic way in which a proposition is stated.
Từ trong câu: startling, graphic, attention, secure, startle, sentence, way, proposition
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yea, he with whom neither soaking slander, nor startling statements, are successful, may be called farseeing.'
Từ trong câu: soak, startling, soaking, neither, startle, statement, successful, call
552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been a very second-rate helmsman while alive, but now he was dead he might have become a first-class temptation, and possibly cause some startling trouble.
Từ trong câu: temptation, startling, alive, possibly, second, rate, now, dead
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Possibly the apparent discursiveness may be only the preliminary journeying by which we are to secure some new and startling view of the subject.
Từ trong câu: apparent, possibly, preliminary, startling, startle, journey, secure, new
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ startling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ startling trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ startling hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ startling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ startling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ startling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ startling: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.