Câu tiếng Anh có từ “softly”
481 câu thật có từ softly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: softly nghĩa là nhẹ nhàng. softly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: with low volume. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ softly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She retreated softly to her room and laid down; soon there was a knocking at her door.
Từ trong câu: softly, retreat, room, lay, down, soon, knock, door
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, I hope there are risks!” she murmured softly.
Từ trong câu: softly, hope, risk
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this spectrum, there is a range of the voice in which it is easy to sing softly, but still sounds good.
Từ trong câu: softly, spectrum, range, voice, easy, sing, still, sound
«Guitar/Singing to the guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467124 (bản sửa đổi 4631518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was a moment's pause, as though the men were waiting to learn if she had more to tell, and then the King threw back his head and laughed softly.
Từ trong câu: softly, pause, though, man, wait, learn, tell, king
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a candle by her bedside and she took it up and went softly out of the room.
Từ trong câu: bedside, candle, take, up, go, softly, out, room
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then as there were spectators, they paused and said not a word more, contenting themselves with softly touching each other’s hands.
Từ trong câu: spectator, pause, content, themselves, touch, word, softly, each
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng softly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stole softly | 655 lần |
| crept softly | 508 lần |
| laughed softly | 968 lần |
| whistled softly | 240 lần |
| whispered softly | 523 lần |
| whistling softly | 237 lần |
| murmured softly | 348 lần |
| stepped softly | 329 lần |
| softly opened | 678 lần |
| knocked softly | 197 lần |
| singing softly | 207 lần |
| stepping softly | 132 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ softly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ softly trong kho câu?
- Kho câu có 481 câu có từ softly hoặc các dạng của từ, trích từ 281 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ softly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ softly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ softly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ softly: Quá khứ đơn (205 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.