Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soccer”

108 câu thật có từ soccer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soccer nghĩa là bóng đá. soccer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a football game in which two teams of 11 players try to kick or head a ball into the opponents' goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soccer

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • As a child, she was not allowed to play soccer because she was a girl.

    Khi còn nhỏ, cô không được phép chơi bóng đá vì là con gái.

    Từ trong câu: soccer, child, allow, play, because, girl

    «Lavenia Yalovi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990042 (bản sửa đổi 11003457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When asked to compare soccer with American football, he says, "You can't compare.

    Từ trong câu: soccer, football, ask, compare

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The game we know today as football—or soccer—did not appear overnight.

    Từ trong câu: soccer, game, know, today, football, appear, overnight

    «Football (Soccer)/The History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483674 (bản sửa đổi 4638169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The game is similar to (but not based on) Soccer.

    Từ trong câu: soccer, game, similar, base

    «Neopets/Games/Altador Cup», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428355 (bản sửa đổi 4109443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When we traveled to Kenya we did not bring soccer balls, toothbrushes, and clothes for the people.

    Từ trong câu: toothbrush, travel, bring, soccer, ball, clothes, people

    «International Service Learning Study Abroad Handbook/Service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251066 (bản sửa đổi 4112657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While VAR increased call correctness, it didn't make soccer seem more fair.

    Từ trong câu: correctness, increase, call, make, soccer, seem, fair

    «Lentis/Instant Replay in International Soccer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402796 (bản sửa đổi 3645608). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fifteen little boys sit in front of their first soccer coach, knowing nothing about the game.

    Từ trong câu: first, little, sit, front, boy, fifteen, soccer, coach

    «Geometry/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16804 (bản sửa đổi 4072084). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng soccer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
japan soccer305 lần
soccer league400 lần
soccer mls11 lần
indoor soccer14 lần
football soccer62 lần
soccer robot19 lần
men's soccer43 lần
women's soccer33 lần
soccer stadium15 lần
brazilian soccer14 lần
soccer player68 lần
soccer team125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soccer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soccer trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ soccer hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soccer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soccer gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soccer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soccer: Quá khứ đơn (16 câu), So sánh nhất (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.