Câu tiếng Anh có từ “smokestack”
40 câu thật có từ smokestack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: smokestack nghĩa là ống khói. smokestack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a large tall chimney through which combustion gases and smoke can be evacuated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ smokestack
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Therefore, the use of smokestacks, which enable exhaust fumes to escape from the vehicles travelling underground is used.
Vì vậy, việc sử dụng ống khói để khói thải thoát ra từ các phương tiện di chuyển dưới lòng đất được sử dụng.
Từ trong câu: smokestack, therefore, use, enable, exhaust, fume, escape, vehicle
«Transportation Planning Casebook/Northern Beaches Freeway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397356 (bản sửa đổi 4531848). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Immediately the boat listed and threw him away from the window, after which he sought a place of safety behind the smokestack.
Từ trong câu: smokestack, immediately, boat, list, throw, away, window, seek
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A quarter to twelve, and they had run their canoe into the bank beyond which were the smokestacks and chimneys of the mine.
Từ trong câu: smokestack, quarter, twelve, run, canoe, bank, beyond, chimney
Gilbert Parker, Northern Lights, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6191. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of railway coaches, passage was taken on a steamer which was then at the pier puffing heavy black smoke from the smokestack.
Từ trong câu: smokestack, instead, railway, coach, passage, take, heavy, black
D. L., Mrs. Miller, Letters to the young from the Old World. Nguồn: Project Gutenberg #76702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Manning told of having been seated in the cabin with Tracy when the firing commenced, after which he sought cover behind the smokestack and was joined by Tracy a moment later.
Từ trong câu: smokestack, man, tell, seat, cabin, fire, seek, cover
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To further complicate matters the “Leckwith” was supplied with a telescopic smokestack which, when lowered, was completely hidden.
Từ trong câu: telescopic, smokestack, further, complicate, matter, supply, low, completely
Horace Herbert Smith, The war maker. Nguồn: Project Gutenberg #73378. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ smokestack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smokestack trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ smokestack hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ smokestack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smokestack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smokestack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smokestack: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.