Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sleepy”

208 câu thật có từ sleepy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sleepy nghĩa là buồn ngủ. sleepy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ready to fall asleep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sleepy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It made a low kind of a whirring sound that made me sleepy."

    Từ trong câu: sleepy, whir, make, low, kind, sound

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After a meager supper, we generally talked until we grew sleepy, we had to go to bed.

    Từ trong câu: sleepy, meager, supper, generally, talk, until, grow, go

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It looked as though it were sleepy and indolent in the best of times, having oysters for its chief merchandise.

    Từ trong câu: sleepy, indolent, look, though, best, time, chief, merchandise

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the benches against a peeling wall sleepy-faced boys with precocious eyes kept up a lazy hair-pulling, surreptitious wrestling bout.

    Từ trong câu: surreptitious, bench, peel, wall, sleepy, face, boy, precocious

    Ben Hecht, Erik Dorn. Nguồn: Project Gutenberg #22358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can picture wagon trains, locomotives, and paratroopers descending on this sleepy little burg.

    Từ trong câu: paratrooper, picture, wagon, train, locomotive, descend, sleepy, little

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Childhood Stuttering/Auditory Processing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54469 (bản sửa đổi 4648348). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Smoking or eating the flower can make a person feel euphoric (very good) or sleepy.

    Từ trong câu: euphoric, smoke, eat, flower, make, person, feel, good

    «Cannabis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11424 (bản sửa đổi 11007481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sleepy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sleepy hollow316 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sleepy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sleepy trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ sleepy hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sleepy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sleepy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sleepy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sleepy: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (40 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.