Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sleepy”

217 câu thật có từ sleepy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sleepy nghĩa là buồn ngủ. sleepy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ready to fall asleep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sleepy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I reply that it may mean no more than that he is sleepy.

    Từ trong câu: sleepy, reply, mean

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just so might have behaved an overgrown puppy in the presence of a sleepy, unperturbed chessy-cat, dozing by the fire.

    Từ trong câu: sleepy, puppy, behave, presence, fire, cat

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, you might say you are sleepy, relaxed or excited.

    Từ trong câu: relax, excite, sleepy, example

    «Motivation and emotion/Book/2014/Emotion paradox», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164765 (bản sửa đổi 2580146). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She tried to give her voice a faraway, sleepy sound, for fear that her mother might open the door to be sure.

    Từ trong câu: faraway, try, give, voice, sleepy, sound, fear, mother

    Rupert Hughes, We Can't Have Everything: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps the hapless school-teacher might have escaped, had not the Huntsman, just as they reached the Sleepy Hollow bridge, hurled his head square at his victim.

    Từ trong câu: hapless, perhaps, school, teacher, escape, reach, sleepy, hollow

    New York Central Railroad Company, The Greatest Highway in the World Historical, Industrial and Descriptive Information of the Towns, Cities and Country Passed Through Between New York and Chicago Via the New York Central Lines. Based on the Encyclopaedia Britannica.. Nguồn: Project Gutenberg #27701. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had a sinking fear that they might meet Jethro there, but only a few big-boned countrymen were scattered about, attended by sleepy waitresses.

    Từ trong câu: waitress, sink, fear, meet, big, bone, scatter, attend

    Winston Churchill, Coniston: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sleepy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sleepy hollow316 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sleepy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sleepy trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ sleepy hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sleepy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sleepy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sleepy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sleepy: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.