Câu tiếng Anh có từ “sleepy”
217 câu thật có từ sleepy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sleepy nghĩa là buồn ngủ. sleepy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ready to fall asleep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sleepy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Hopefully you will be starting to feel sleepy by now after that book read!
Từ trong câu: sleepy, hopefully, start, feel, now, book, read
«Lucid Dreaming/Appendices/VILD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115809 (bản sửa đổi 3247368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I am not sleepy, and the work will help to keep me quiet.
Từ trong câu: sleepy, work, help, keep, quiet
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There, my darling, put your chair close to the fire, and we will sit here until we are quite sleepy.”
Từ trong câu: sleepy, darling, put, chair, close, fire, sit, until
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This master then being sleepy said, "Robin, whip thou on the sleeves, and then come thou to bed; I will go to bed before."
Từ trong câu: sleepy, master, robin, whip, sleeve, come, bed, go
Frank, 1879-1939 [Compiler] Sidgwick, The Sources and Analogues of 'A Midsummer-night's Dream'. Nguồn: Project Gutenberg #15001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will sometimes burst from out that cloudless sky, like an exploding bomb upon a dazed and sleepy town.
Từ trong câu: town, sleepy, bomb, sometimes, burst, out, sky, like
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sleepy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sleepy hollow | 316 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sleepy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sleepy trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ sleepy hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sleepy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sleepy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sleepy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sleepy: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.