Câu tiếng Anh có từ “sleepy”
215 câu thật có từ sleepy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sleepy nghĩa là buồn ngủ. sleepy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ready to fall asleep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sleepy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
After his supper and his long day's journey it was no wonder Curdie should now be sleepy.
Từ trong câu: sleepy, wonder, supper, long, journey, now
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I certainly should not have done it if it had been only a question of getting out of that sleepy gulf as quickly as possible.
Từ trong câu: question, possible, certainly, sleepy, get, out, quickly
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You should be able to swim in case high water undermines the temporary bridge we have built where Sleepy Snake Creek enters the swamp.
Từ trong câu: undermine, temporary, able, swim, case, high, water, bridge
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sleepy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sleepy hollow | 316 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sleepy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sleepy trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ sleepy hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sleepy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sleepy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sleepy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sleepy: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (42 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.