Câu tiếng Anh có từ “skiing”
27 câu thật có từ skiing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skiing nghĩa là trượt tuyết. skiing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sport in which participants must travel on skis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skiing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The county receives tourists, mainly for winter sports like skiing, and also has agritourism.
Từ trong câu: skiing, county, receive, tourist, mainly, winter, sport, like
«Italians interested in investing in Romanian tourism», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9783 (bản sửa đổi 4820530). · English Wikinews · CC BY 2.5
Because of your own son's death you have taken an unnatural attitude toward skiing.
Từ trong câu: skiing, because, death, take, unnatural, attitude, toward, ski
Mildred A. Wirt, Behind the Green Door. Nguồn: Project Gutenberg #34592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the things about skiing is that it's really expensive to do.
Từ trong câu: skiing, thing, ski, really, expensive
«Wikinews interviews Australian blind Paralympic skier Melissa Perrine», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=616290 (bản sửa đổi 4830099). · English Wikinews · CC BY 2.5
Zermatt is well known throughout the world for its great skiing, especially Triftji for its moguls.
Zermatt nổi tiếng khắp thế giới với môn trượt tuyết tuyệt vời, đặc biệt là Triftji dành cho những người có thế lực.
Từ trong câu: skiing, well, know, throughout, world, great, ski, especially
«Zermatt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78777 (bản sửa đổi 10997086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
From the left it will be seen that we had long-legged boots--skiing boots (fashioned like the Norwegian “lauparstövler”).
Từ trong câu: skiing, leave, see, long, leg, boot, ski, fashion
Roald Amundsen, Our polar flight. Nguồn: Project Gutenberg #71497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides the lift-access terrain, the resort also has a large cat skiing operation in the three alpine bowls immediately east of the lift terrain.
Từ trong câu: skiing, besides, lift, access, terrain, resort, large, cat
«Revelstoke Mountain Resort», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279811 (bản sửa đổi 8568635). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skiing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skiing trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ skiing hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skiing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skiing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 7 câu, rồi Bậc A2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skiing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skiing: Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.